XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 够 đọc là gòu, nghĩa là đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều). Thuộc bộ Tịch 夕. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

够【夠】

[gòu]

1.đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự

达到所需数量或程度;很,真

这些钱够了。

zhè xiē qián gòu le.

Chỗ tiền này đủ rồi.

2.với tới, chạm tới

伸出手等去接触或拿到

书太高了,我够不着。

shū tài gāo le, wǒ gòu bù zhe.

Sách ở cao quá, tôi không với tới.

嗯,时间够了。我周末给你写。

èn, shí jiān gòu le. wǒ zhōu mò gěi nǐ xiě.

Ừ, thời gian đủ rồi. Cuối tuần thầy sẽ viết cho em.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

每次喝一百毫升的果汁就够了。

měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.

Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.

好的,可我怕考试时间不够用。

hǎo de, kě wǒ pà kǎo shì shí jiān bú gòu yòng.

Vâng, nhưng em sợ thời gian làm bài không đủ.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

Hỏi đáp về chữ 够

够 nghĩa là gì?

够 (gòu) nghĩa là đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 够 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 够 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 够 thuộc bộ Tịch (夕).

Chữ 够 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不够 (bù gòu) – không đủ; 能够 (néng gòu) – có khả năng; 足够 (zú gòu) – đủ; 够呛 (gòu qiàng) – khó mà làm nổi; 受够 (shòu gòu) – chịu đủ; 够味 (gòu wèi) – ngon đúng điệu.