XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痕迹 đọc là hén jì, nghĩa là dấu vết; vết tích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

痕迹

[hén jì] [痕 迹]

dấu vết; vết tích; vết

事物留下的印迹或迹象

岁月在他的脸上留下了深深的痕迹。

suì yuè zài tā de liǎn shàng liú xià le shēn shēn de hén jì.

Thời gian để lại những vết tích sâu sắc trên khuôn mặt anh ấy.

哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。

nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.

Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

版本学的终极价值在于实物载体承载的真实历史痕迹。

bǎn běn xué de zhōng jí jià zhí zài yú shí wù zài tǐ chéng zài de zhēn shí lì shǐ hén jì.

Giá trị cứu cánh của bản bản học nằm ở dấu vết lịch sử chân thực do vật mang thực tế gánh vác.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

警察正在仔细辨认现场留下的痕迹。

jǐng chá zhèng zài zǐ xì biàn rèn xiàn chǎng liú xià de hén jì.

Cảnh sát đang cẩn thận nhận dạng các dấu vết còn lại tại hiện trường.

Hỏi đáp về từ 痕迹

痕迹 nghĩa là gì?

痕迹 (hén jì) nghĩa là dấu vết; vết tích. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 痕迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痕, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痕迹?

Thường gặp: 不着痕迹 (bù zhuó hén jì) – không để lại dấu vết; 不落痕迹 (bù luò hén jì) – không để lại dấu vết.