踪影 đọc là zōng yǐng, nghĩa là dấu vết; vết tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 踪影
踪影 nghĩa là gì?
踪影 (zōng yǐng) nghĩa là dấu vết; vết tích.
Cách viết 踪影 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 踪, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 踪影?
Thường gặp: 不见一点踪影 (bù jiàn yī diǎn zōng yǐng) – không thấy một chút dấu vết nào.