XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印子 đọc là yìn zi, nghĩa là dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 印子

印子 nghĩa là gì?

印子 (yìn zi) nghĩa là dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân).

Cách viết 印子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 印子?

Thường gặp: 印子钱 (yìn zi qián) – cho vay nặng lãi.