印子
[yìn zi] [印 子]
dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân); viết tắt của 印子钱 (yìn zi qián), cho vay nặng lãi
印子 đọc là yìn zi, nghĩa là dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìn zi] [印 子]
dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân); viết tắt của 印子钱 (yìn zi qián), cho vay nặng lãi
印子 (yìn zi) nghĩa là dấu vết; ấn tượng (ví dụ: dấu chân).
Viết lần lượt từng chữ 印, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 印子钱 (yìn zi qián) – cho vay nặng lãi.