影踪
[yǐng zōng] [影 踪]
dấu vết; tín hiệu
眨眼工夫,小狗就跑得影踪全无。
zhǎ yǎn gōng fū, xiǎo gǒu jiù pǎo de yǐng zōng quán wú.Trong nháy mắt, chú chó nhỏ đã chạy mất hút.
影踪 đọc là yǐng zōng, nghĩa là dấu vết; tín hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐng zōng] [影 踪]
dấu vết; tín hiệu
眨眼工夫,小狗就跑得影踪全无。
zhǎ yǎn gōng fū, xiǎo gǒu jiù pǎo de yǐng zōng quán wú.Trong nháy mắt, chú chó nhỏ đã chạy mất hút.
影踪 (yǐng zōng) nghĩa là dấu vết; tín hiệu.
Viết lần lượt từng chữ 影, 踪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一去无影踪 (yī qù wú yǐng zōng) – đi mà không để lại dấu vết.