XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踪迹 đọc là zōng jì, nghĩa là dấu chân; vết đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

踪迹【蹤跡】

[zōng jì] [踪 迹]

dấu chân; vết đường; vết chân

行动留下的痕迹或线索

警察在树林里仔细寻找嫌疑人的踪迹。

jǐng chá zài shù lín lǐ zǐ xì xún zhǎo xián yí rén de zōng jì.

Cảnh sát tìm kiếm kỹ lưỡng dấu vết của nghi phạm trong rừng.

Hỏi đáp về từ 踪迹

踪迹 nghĩa là gì?

踪迹 (zōng jì) nghĩa là dấu chân; vết đường. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 踪迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踪, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.