XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事迹 đọc là shì jì, nghĩa là hành động; thành tựu trong quá khứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

事迹【事蹟】

[shì jì] [事 迹]

hành động; thành tựu trong quá khứ; sự kiện quan trọng trong quá khứ

过去所做过的突出事情或成就。

这本书详细记录了他在战争年代的英雄事迹,令读者深受感动。

zhè běn shū xiáng xì jì lù le tā zài zhàn zhēng nián dài de yīng xióng shì jì, lìng dú zhě shēn shòu gǎn dòng.

Cuốn sách này ghi lại chi tiết những hành động anh hùng của ông trong thời chiến, khiến độc giả vô cùng xúc động.

他的壮烈事迹感动了所有人。

tā de zhuàng liè shì jì gǎn dòng le suǒ yǒu rén.

Sự tích dũng cảm của anh ấy đã làm cảm động tất cả mọi người.

英雄的事迹深深激励了这代青年。

yīng xióng de shì jì shēn shēn jī lì le zhè dài qīng nián.

Tấm gương của anh hùng đã khích lệ sâu sắc thế hệ thanh niên này.

他的英雄事迹很快变得家喻户晓。

tā de yīng xióng shì jì hěn kuài biàn de jiā yù hù xiǎo.

Hành động anh hùng của anh ấy nhanh chóng được mọi người biết đến.

Hỏi đáp về từ 事迹

事迹 nghĩa là gì?

事迹 (shì jì) nghĩa là hành động; thành tựu trong quá khứ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 事迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事迹?

Thường gặp: 生平事迹 (shēng píng shì jì) – thành tựu cuộc đời.