XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

足印 đọc là zú yìn, nghĩa là dấu chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 足印

足印 nghĩa là gì?

足印 (zú yìn) nghĩa là dấu chân.

Cách viết 足印 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 足, 印 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 足印?

Thường gặp: 碳足印 (tàn zú yìn) – dấu chân carbon.