XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得手 đọc là dé shǒu, nghĩa là thuận lợi; thành công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

得手

[dé shǒu] [得 手]

thuận lợi; thành công

取得成功,达到目的

警察及时赶到,阻止了小偷得手。

jǐng chá jí shí gǎn dào, zǔ zhǐ le xiǎo tōu dé shǒu.

Cảnh sát đến kịp thời, ngăn chặn tên trộm thực hiện hành vi trót lọt.

一会儿就要做报告了,我紧张得手都凉了。

yí huì r jiù yào zuò bào gào le, wǒ jǐn zhāng dé shǒu dōu liáng le.

Lát nữa phải thuyết trình rồi, mình căng thẳng đến mức tay lạnh cả.

Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必

好主意,我打算今晚列一个详细的时间表,免得手忙脚乱。

hǎo zhǔ yì, wǒ dǎ suàn jīn wǎn liè yí gè xiáng xì de shí jiān biǎo, miǎn dé shǒu máng jiǎo luàn.

Ý hay đấy, mình định tối nay lập một bảng thời gian chi tiết, tránh để cuống cuồng.

Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁

Hỏi đáp về từ 得手

得手 nghĩa là gì?

得手 (dé shǒu) nghĩa là thuận lợi; thành công. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 得手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.