XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顺手 đọc là shùn shǒu, nghĩa là một cách dễ dàng; không gặp rắc rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

顺手【順手】

[shùn shǒu] [顺 手]

một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện

随手;顺便;使用起来很方便。

他出门的时候顺手关掉了客厅的灯。

tā chū mén de shí hòu shùn shǒu guān diào le kè tīng de dēng.

Khi ra khỏi nhà, anh ấy tiện tay tắt đèn phòng khách.

确实如此,要不是您提醒,我刚才差点就顺手转发给家人了。

què shí rú cǐ, yào bú shì nín tí xǐng, wǒ gāng cái chà diǎn jiù shùn shǒu zhuǎn fā gěi jiā rén le.

Thật sự là như vậy, nếu không nhờ thầy nhắc nhở, ban nãy suýt chút nữa em đã tiện tay chuyển tiếp cho người nhà rồi.

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。

tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.

Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.

也就是说,做得越多、积累越深,处理起来就会越顺手,整体效能也会随之提升?

yě jiù shì shuō, zuò de yuè duō, jī lěi yuè shēn, chǔ lǐ qǐ lái jiù huì yuè shùn shǒu, zhěng tǐ xiào néng yě huì suí zhī tí shēng?

Tức là, làm càng nhiều, tích lũy càng sâu thì xử lý sẽ càng quen tay, hiệu năng tổng thể cũng sẽ theo đó mà tăng lên ạ?

Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…

Hỏi đáp về từ 顺手

顺手 nghĩa là gì?

顺手 (shùn shǒu) nghĩa là một cách dễ dàng; không gặp rắc rối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 顺手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顺, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 顺手?

Thường gặp: 顺手儿 (shùn shǒu r) – tiện lợi; 顺手牵羊 (shùn shǒu qiān yáng) – nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ).