顺手儿
[shùn shǒu r] [顺 手 儿]
tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ
顺手儿 đọc là shùn shǒu r, nghĩa là tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shùn shǒu r] [顺 手 儿]
tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ
顺手儿 (shùn shǒu r) nghĩa là tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng.
Viết lần lượt từng chữ 顺, 手, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.