XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失手 đọc là shī shǒu, nghĩa là sơ suất; tính toán sai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失手

[shī shǒu] [失 手]

sơ suất; tính toán sai; lỡ bước

身份证不小心弄丢了,需要尽快去派出所办理挂失手续。

shēn fèn zhèng bù xiǎo xīn nòng diū le, xū yào jǐn kuài qù pài chū suǒ bàn lǐ guà shī shǒu xù.

Thẻ căn cước vô tình bị mất, cần nhanh chóng đến đồn công an làm thủ tục báo mất.

Hỏi đáp về từ 失手

失手 nghĩa là gì?

失手 (shī shǒu) nghĩa là sơ suất; tính toán sai.

Cách viết 失手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.