失手 đọc là shī shǒu, nghĩa là sơ suất; tính toán sai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 失手
失手 nghĩa là gì?
失手 (shī shǒu) nghĩa là sơ suất; tính toán sai.
Cách viết 失手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 失, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.