XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓜子 đọc là guā zǐ, nghĩa là hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

瓜子

[guā zǐ] [瓜 子]

hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

炒熟的瓜类种子,作零食

过年期间,大家喜欢围坐在一起边嗑瓜子边聊天。

guò nián qī jiān, dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ biān kè guā zǐ biān liáo tiān.

Dịp Tết, mọi người thích quây quần bên nhau vừa cắn hạt dưa vừa trò chuyện.

Hỏi đáp về từ 瓜子

瓜子 nghĩa là gì?

瓜子 (guā zǐ) nghĩa là hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 瓜子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓜, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瓜子?

Thường gặp: 海瓜子 (hǎi guā zǐ) – Tellina iridescens (một loại nhuyễn thể hai mảnh vỏ); 瓜子脸 (guā zǐ liǎn) – khuôn mặt trái xoan.