XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盖子 đọc là gài zi, nghĩa là nắp; vung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

盖子【蓋子】

[gài zi] [盖 子]

nắp; vung; vỏ

器物上用来遮盖的部分

锅的盖子太烫了,小心别直接用手拿。

guō de gài zi tài tàng le, xiǎo xīn bié zhí jiē yòng shǒu ná.

Nắp nồi rất nóng, cẩn thận đừng dùng tay cầm trực tiếp.

请帮我拧开这个水瓶的盖子。

qǐng bāng wǒ nǐng kāi zhè ge shuǐ píng de gài zi.

Xin hãy giúp tôi vặn mở nắp cái chai nước này.

Hỏi đáp về từ 盖子

盖子 nghĩa là gì?

盖子 (gài zi) nghĩa là nắp; vung. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 盖子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盖, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.