XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

官吏 đọc là guān lì, nghĩa là quan liêu; quan chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

官吏

[guān lì] [官 吏]

quan liêu; quan chức

古代各级官员的总称。

历史课上,王老师详细讲解了古代官吏的考核制度。

lì shǐ kè shàng, wáng lǎo shī xiáng xì jiǎng jiě le gǔ dài guān lì de kǎo hé zhì dù.

Trong giờ lịch sử, thầy Vương đã phân tích chi tiết chế độ khảo hạch quan lại thời xưa.

古代官吏通常在公堂上公开审讯犯人。

gǔ dài guān lì tōng cháng zài gōng táng shàng gōng kāi shěn xùn fàn rén.

Quan lại thời xưa thường công khai xét xử tội phạm trên công đường.

Hỏi đáp về từ 官吏

官吏 nghĩa là gì?

官吏 (guān lì) nghĩa là quan liêu; quan chức. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 官吏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 官, 吏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.