XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货物 đọc là huò wù, nghĩa là hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

货物【貨物】

[huò wù] [货 物]

hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng)

供出售或运输的各种物品。

船上装满了货物。

chuán shàng zhuāng mǎn le huò wù.

Tàu chở đầy hàng hóa.

宗

好,我这就去安排人把货物仔细检查一遍。

hǎo, wǒ zhè jiù qù ān pái rén bǎ huò wù zǐ xì jiǎn chá yí biàn.

Được, tôi đi sắp xếp người kiểm tra kỹ lô hàng một lượt ngay đây.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

这辆卡车最多只能装三吨货物。

zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.

Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.

分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。

fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù.

Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

Hỏi đáp về từ 货物

货物 nghĩa là gì?

货物 (huò wù) nghĩa là hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 货物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 货物?

Thường gặp: 承销货物 (chéng xiāo huò wù) – hàng ký gửi; 货物运输 (huò wù yùn shū) – vận chuyển hàng hóa; 鲜活货物 (xiān huó huò wù) – hàng hóa sống.