XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忽高忽低 đọc là hū gāo hū dī, nghĩa là lúc cao lúc thấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

忽高忽低

[hū gāo hū dī] [忽 高 忽 低]

lúc cao lúc thấp

变化不定,一会儿高一会儿低。

最近这里的气温忽高忽低,容易感冒。

zuì jìn zhè lǐ de qì wēn hū gāo hū dī, róng yì gǎn mào.

Gần đây nhiệt độ ở đây lúc tăng lúc giảm, rất dễ bị cảm.

Hỏi đáp về từ 忽高忽低

忽高忽低 nghĩa là gì?

忽高忽低 (hū gāo hū dī) nghĩa là lúc cao lúc thấp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 忽高忽低 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忽, 高, 忽, 低 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.