贬低 đọc là biǎn dī, nghĩa là hạ thấp; chê bai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 贬低
贬低 nghĩa là gì?
贬低 (biǎn dī) nghĩa là hạ thấp; chê bai. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 贬低 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 贬, 低 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.