XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贬低 đọc là biǎn dī, nghĩa là hạ thấp; chê bai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

贬低【貶低】

[biǎn dī] [贬 低]

hạ thấp; chê bai; làm mất phẩm giá

故意降低对人或事物的评价

我们不应该随便贬低别人的努力和成绩。

wǒ men bú yīng gāi suí biàn biǎn dī bié rén de nǔ lì hé chéng jì.

Chúng ta không nên tùy tiện hạ thấp nỗ lực và thành tích của người khác.

Hỏi đáp về từ 贬低

贬低 nghĩa là gì?

贬低 (biǎn dī) nghĩa là hạ thấp; chê bai. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 贬低 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贬, 低 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.