XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贬 đọc là biǎn, nghĩa là giảm; giáng chức. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贬

[biǎn]

giảm; giáng chức; làm giảm hoặc mất giá

现在学历贬值现象日益严重,找工作太难了。

xiàn zài xué lì biǎn zhí xiàn xiàng rì yì yán zhòng, zhǎo gōng zuò tài nán le.

Hiện nay hiện tượng lạm phát bằng cấp ngày càng nghiêm trọng, tìm việc khó quá.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

这个词在现代汉语中带有贬义。

zhè ge cí zài xiàn dài hàn yǔ zhōng dài yǒu biǎn yì.

Từ này mang nghĩa xấu trong tiếng Hán hiện đại.

您的意思是,外贸结汇在一定程度上对冲了汇率贬值风险?

nín de yì sī shì, wài mào jié huì zài yí dìng chéng dù shàng duì chōng le huì lǜ biǎn zhí fēng xiǎn?

Ý của thầy là kết hối ngoại thương đã bù trừ rủi ro mất giá tỷ giá ở một mức độ nhất định ạ?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

Hỏi đáp về chữ 贬

贬 nghĩa là gì?

贬 (biǎn) nghĩa là giảm; giáng chức.

Cách viết chữ 贬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贬 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贬义 (biǎn yì) – nghĩa xấu; 贬低 (biǎn dī) – hạ thấp; 贬值 (biǎn zhí) – bị mất giá; 看贬 (kàn biǎn) – dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá; 褒贬 (bāo biǎn) – đánh giá; 贬官 (biǎn guān) – giáng chức quan viên.