贬抑 đọc là biǎn yì, nghĩa là chê bai; gièm pha. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 贬抑
贬抑 nghĩa là gì?
贬抑 (biǎn yì) nghĩa là chê bai; gièm pha.
Cách viết 贬抑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 贬, 抑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 贬抑?
Thường gặp: 女性贬抑 (nǚ xìng biǎn yì) – chứng ghét phụ nữ; 男性贬抑 (nán xìng biǎn yì) – ghét đàn ông.