姗
[shān]
chê bai; thướt tha (dáng đi của phụ nữ); thong thả
Chữ 姗 đọc là shān, nghĩa là chê bai; thướt tha (dáng đi của phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shān]
chê bai; thướt tha (dáng đi của phụ nữ); thong thả
姗 (shān) nghĩa là chê bai; thướt tha (dáng đi của phụ nữ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 姗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 姗姗 (shān shān) – không vội vã; 罗姗 (luó shān) – Roxanne hoặc Roxane hoặc Rosanna (tên); 姗姗来迟 (shān shān lái chí) – đến muộn.