XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忽 đọc là hū, nghĩa là sao nhãng; bỏ qua. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忽

[hū]

sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ

忽然有事?严重吗?需不需要帮忙?

hū rán yǒu shì? yán zhòng ma? xū bu xū yào bāng máng?

Đột nhiên có việc? Có nghiêm trọng không? Có cần giúp đỡ không?

Trong bài: Xin nghỉ phép đột xuất

很多初学者容易忽略语法规则。

hěn duō chū xué zhě róng yì hū lüè yǔ fǎ guī zé.

Nhiều người mới học rất dễ xem nhẹ quy tắc ngữ pháp.

那长期的生态损失就被完全忽视了吗?

nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?

Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 忽

忽 nghĩa là gì?

忽 (hū) nghĩa là sao nhãng; bỏ qua.

Cách viết chữ 忽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 忽 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 忽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 忽然 (hū rán) – đột nhiên; 忽视 (hū shì) – sao nhãng; 忽略 (hū lu:è) – bỏ qua; 忽悠 (hū you) – phỉnh phờ; 忽高忽低 (hū gāo hū dī) – lúc cao lúc thấp; 疏忽 (shū hu) – sao nhãng.