XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当日 đọc là dāng rì, nghĩa là ngày hôm đó; cùng ngày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

当日

[dāng rì] [当 日]

1.ngày hôm đó; cùng ngày

指事情发生的那一天。

会议于当日下午顺利结束,并达成了多项共识。

huì yì yú dāng rì xià wǔ shùn lì jié shù, bìng dá chéng le duō xiàng gòng shí.

Hội nghị kết thúc thuận lợi vào chiều hôm đó và đạt được nhiều nhận thức chung.

2.ngày hôm đó; hôm ấy

往日,从前。

当日的情景至今仍历历在目。

dāng rì de qíng jǐng zhì jīn réng lì lì zài mù.

Cảnh tượng hôm ấy đến nay vẫn còn rõ mồn một trước mắt.

我已将全部问题逐一列明,会严格按计划分项处理,并于每天结束前向您汇报当日进展。

wǒ yǐ jiāng quán bù wèn tí zhú yī liè míng, huì yán gé àn jì huà fēn xiàng chǔ lǐ, bìng yú měi tiān jié shù qián xiàng nín huì bào dāng rì jìn zhǎn.

Em đã liệt kê từng vấn đề một cách rõ ràng, sẽ xử lý từng mục theo đúng kế hoạch và báo cáo tiến độ trong ngày với thầy trước khi kết thúc mỗi ngày.

Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án

Hỏi đáp về từ 当日

当日 nghĩa là gì?

当日 (dāng rì) nghĩa là ngày hôm đó; cùng ngày. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 当日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.