XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当天 đọc là dāng tiān, nghĩa là vào ngày đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

当天【當天】

[dāng tiān] [当 天]

vào ngày đó

同日;事情发生的那一天。

他当天下午就把报告交给了经理。

tā dāng tiān xià wǔ jiù bǎ bào gào jiāo gěi le jīng lǐ.

Ngay chiều hôm đó anh ấy đã nộp báo cáo cho giám đốc.

通常当天可以完成,确认后原路退回款项。

tōng cháng dāng tiān kě yǐ wán chéng, què rèn hòu yuán lù tuì huí kuǎn xiàng.

Thông thường có thể hoàn tất trong ngày, sau khi xác nhận sẽ hoàn tiền về phương thức ban đầu.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

新娘在婚礼当天显得格外容光焕发。

xīn niáng zài hūn lǐ dāng tiān xiǎn de gé wài róng guāng huàn fā.

Cô dâu trông đặc biệt rạng rỡ trong ngày cưới.

Hỏi đáp về từ 当天

当天 nghĩa là gì?

当天 (dāng tiān) nghĩa là vào ngày đó. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 当天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 当天?

Thường gặp: 当天事当天毕 (dàng tiān shì dàng tiān bì) – việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ).