当天【當天】
[dāng tiān] [当 天]
vào ngày đó
同日;事情发生的那一天。
他当天下午就把报告交给了经理。
tā dāng tiān xià wǔ jiù bǎ bào gào jiāo gěi le jīng lǐ.Ngay chiều hôm đó anh ấy đã nộp báo cáo cho giám đốc.
通常当天可以完成,确认后原路退回款项。
tōng cháng dāng tiān kě yǐ wán chéng, què rèn hòu yuán lù tuì huí kuǎn xiàng.Thông thường có thể hoàn tất trong ngày, sau khi xác nhận sẽ hoàn tiền về phương thức ban đầu.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự新娘在婚礼当天显得格外容光焕发。
xīn niáng zài hūn lǐ dāng tiān xiǎn de gé wài róng guāng huàn fā.Cô dâu trông đặc biệt rạng rỡ trong ngày cưới.