XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国徽 đọc là guó huī, nghĩa là quốc huy; quốc huy hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 国徽

国徽 nghĩa là gì?

国徽 (guó huī) nghĩa là quốc huy; quốc huy hiệu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 国徽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 徽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国徽?

Thường gặp: 国徽法 (guó huī fǎ) – Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991; 美国国徽 (měi guó guó huī) – Đại Ấn của Hoa Kỳ.