国徽
[guó huī] [国 徽]
quốc huy; quốc huy hiệu
代表国家主权与尊严的徽记
护照的封面印着庄严的国徽。
hù zhào de fēng miàn yìn zhe zhuāng yán de guó huī.Trang bìa của hộ chiếu có in quốc huy trang nghiêm.
国徽 đọc là guó huī, nghĩa là quốc huy; quốc huy hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó huī] [国 徽]
quốc huy; quốc huy hiệu
代表国家主权与尊严的徽记
护照的封面印着庄严的国徽。
hù zhào de fēng miàn yìn zhe zhuāng yán de guó huī.Trang bìa của hộ chiếu có in quốc huy trang nghiêm.
国徽 (guó huī) nghĩa là quốc huy; quốc huy hiệu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 国, 徽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 国徽法 (guó huī fǎ) – Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991; 美国国徽 (měi guó guó huī) – Đại Ấn của Hoa Kỳ.