XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缤纷 đọc là bīn fēn, nghĩa là nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

缤纷【繽紛】

[bīn fēn] [缤 纷]

nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng

形容繁多而杂乱,或色彩绚丽多样

节日里,天空放起了五彩缤纷的烟花。

jié rì lǐ, tiān kōng fàng qǐ le wǔ cǎi bīn fēn de yān huā.

Vào ngày lễ, bầu trời rực rỡ pháo hoa ngũ sắc đa dạng.

节日期间,大街两旁挂满了五彩缤纷的彩灯。

jié rì qī jiān, dà jiē liǎng páng guà mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de cǎi dēng.

Dịp lễ hội, hai bên đường phố treo đầy đèn lồng rực rỡ sắc màu.

Hỏi đáp về từ 缤纷

缤纷 nghĩa là gì?

缤纷 (bīn fēn) nghĩa là nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 缤纷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缤, 纷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缤纷?

Thường gặp: 五彩缤纷 (wǔ cǎi bīn fēn) – muôn màu rực rỡ (thành ngữ); 五色缤纷 (wǔ sè bīn fēn) – ngập tràn màu sắc (thành ngữ).