XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纷 đọc là fēn, nghĩa là nhiều; bối rối. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纷

[fēn]

nhiều; bối rối; hỗn loạn

只有这样才能赢得信任,避免潜在的伦理纠纷。

zhǐ yǒu zhè yàng cái néng yíng dé xìn rèn, bì miǎn qián zài de lún lǐ jiū fēn.

Chỉ có như vậy mới có thể giành được sự tin tưởng, tránh được các tranh chấp đạo đức tiềm ẩn.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

下课后,同学们纷纷走出教室。

xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.

Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.

话虽如此,但基础技术的知识产权纠纷风险依然存在。

huà suī rú cǐ, dàn jī chǔ jì shù de zhī shi chǎn quán jiū fēn fēng xiǎn yī rán cún zài.

Dù nói vậy, nhưng rủi ro tranh chấp sở hữu trí tuệ của công nghệ nền tảng vẫn còn tồn tại.

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

Hỏi đáp về chữ 纷

纷 nghĩa là gì?

纷 (fēn) nghĩa là nhiều; bối rối.

Cách viết chữ 纷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纷 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纷纷 (fēn fēn) – hết cái này đến cái khác; 纠纷 (jiū fēn) – tranh chấp; 缤纷 (bīn fēn) – nhiều và đa dạng; 纷乱 (fēn luàn) – nhiều và hỗn loạn; 纷争 (fēn zhēng) – tranh chấp; 纷呈 (fēn chéng) – rực rỡ và đa dạng.