Chữ 夥 đọc là huǒ, nghĩa là nhiều; đông đúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về chữ 夥
夥 nghĩa là gì?
夥 (huǒ) nghĩa là nhiều; đông đúc.
Cách viết chữ 夥 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 夥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 夥 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 合夥 (hé huǒ) – biến thể của 合伙 (hé huǒ); 夥伴 (huǒ bàn) – biến thể của 伙伴 (huǒ bàn); 夥计 (huǒ ji) – biến thể của 伙计 (huǒ ji); 夥颐 (huǒ yí) – (văn học) rất nhiều; 大夥 (dà huǒ) – biến thể của 大伙 (dà huǒ); 合夥人 (hé huǒ rén) – biến thể của 合伙人 (hé huǒ rén).