XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夥颐 đọc là huǒ yí, nghĩa là (văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夥颐

[huǒ yí] [夥 颐]

(văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)

Hỏi đáp về từ 夥颐

夥颐 nghĩa là gì?

夥颐 (huǒ yí) nghĩa là (văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ).

Cách viết 夥颐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夥, 颐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.