XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颐 đọc là yí, nghĩa là (văn học) cằm; hàm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 颐

颐 nghĩa là gì?

颐 (yí) nghĩa là (văn học) cằm; hàm.

Cách viết chữ 颐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 颐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伙颐 (huǒ yí) – biến thể của 夥颐 (huǒ yí); 夥颐 (huǒ yí) – (văn học) rất nhiều; 朵颐 (duǒ yí) – (văn học) nhai nhóp nhép; 程颐 (chéng yí) – Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống; 解颐 (jiě yí) – mỉm cười; 颐养 (yí yǎng) – bồi bổ.