颐指
[yí zhǐ] [颐 指]
ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt
颐指 đọc là yí zhǐ, nghĩa là ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí zhǐ] [颐 指]
ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt
颐指 (yí zhǐ) nghĩa là ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt.
Viết lần lượt từng chữ 颐, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 颐指气使 (yí zhǐ qì shǐ) – nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); 颐指风使 (yí zhǐ fēng shǐ) – nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ).