XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颐指风使 đọc là yí zhǐ fēng shǐ, nghĩa là nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 颐指风使

颐指风使 nghĩa là gì?

颐指风使 (yí zhǐ fēng shǐ) nghĩa là nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt.

Cách viết 颐指风使 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颐, 指, 风, 使 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.