XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颐养 đọc là yí yǎng, nghĩa là bồi bổ; nuôi dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 颐养

颐养 nghĩa là gì?

颐养 (yí yǎng) nghĩa là bồi bổ; nuôi dưỡng.

Cách viết 颐养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颐, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颐养?

Thường gặp: 颐养天年 (yí yǎng tiān nián) – nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ).