XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滋养 đọc là zī yǎng, nghĩa là bồi bổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滋养

[zī yǎng] [滋 养]

bồi bổ

看优秀的书籍能滋养我们的心灵。

kàn yōu xiù de shū jí néng zī yǎng wǒ men de xīn líng.

Đọc sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn chúng ta.

溪水在林间静静地流淌,滋养着两岸的草木。

xī shuǐ zài lín jiān jìng jìng dì liú tǎng, zī yǎng zhe liǎng àn de cǎo mù.

Nước suối chảy lặng lẽ trong rừng, nuôi dưỡng cây cỏ hai bên bờ.

Hỏi đáp về từ 滋养

滋养 nghĩa là gì?

滋养 (zī yǎng) nghĩa là bồi bổ.

Cách viết 滋养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滋, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滋养?

Thường gặp: 滋养层 (zī yǎng céng) – lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung).