XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合夥 đọc là hé huǒ, nghĩa là biến thể của 合伙 (hé huǒ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 合夥

合夥 nghĩa là gì?

合夥 (hé huǒ) nghĩa là biến thể của 合伙 (hé huǒ).

Cách viết 合夥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 夥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合夥?

Thường gặp: 合夥人 (hé huǒ rén) – biến thể của 合伙人 (hé huǒ rén).