XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五彩缤纷 đọc là wǔ cǎi bīn fēn, nghĩa là muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五彩缤纷

[wǔ cǎi bīn fēn] [五 彩 缤 纷]

muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ

花园里开满了五彩缤纷的花朵。

huā yuán lǐ kāi mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de huā duǒ.

Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ phong phú.

节日里,天空放起了五彩缤纷的烟花。

jié rì lǐ, tiān kōng fàng qǐ le wǔ cǎi bīn fēn de yān huā.

Vào ngày lễ, bầu trời rực rỡ pháo hoa ngũ sắc đa dạng.

节日期间,大街两旁挂满了五彩缤纷的彩灯。

jié rì qī jiān, dà jiē liǎng páng guà mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de cǎi dēng.

Dịp lễ hội, hai bên đường phố treo đầy đèn lồng rực rỡ sắc màu.

Hỏi đáp về từ 五彩缤纷

五彩缤纷 nghĩa là gì?

五彩缤纷 (wǔ cǎi bīn fēn) nghĩa là muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ.

Cách viết 五彩缤纷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 彩, 缤, 纷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.