XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火锅 đọc là huǒ guō, nghĩa là lẩu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

火锅【火鍋】

[huǒ guō] [火 锅]

lẩu

一种边煮边吃的锅具及烹饪形式。

冬天大家聚在一起吃火锅非常暖和。

dōng tiān dà jiā jù zài yì qǐ chī huǒ guō fēi cháng nuǎn huo.

Mùa đông mọi người tụ tập cùng nhau ăn lẩu rất ấm áp.

昨晚我和朋友去吃了辣火锅。

zuó wǎn wǒ hé péng yǒu qù chī le là huǒ guō.

Tối qua em và bạn đi ăn lẩu cay.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

做火锅时可以把牛肉片烫一下。

zuò huǒ guō shí kě yǐ bǎ niú ròu piàn tàng yí xià.

Khi ăn lẩu có thể chần qua thịt bò một chút.

辣火锅吃多了,胃会受不了。

là huǒ guō chī duō le, wèi huì shòu bù liǎo.

Ăn lẩu cay nhiều quá, dạ dày sẽ chịu không nổi.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 火锅

火锅 nghĩa là gì?

火锅 (huǒ guō) nghĩa là lẩu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 火锅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火锅?

Thường gặp: 盖火锅 (gài huǒ guō) – chặn bóng (bóng rổ); 纸火锅 (zhǐ huǒ guō) – lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, c…; 奶酪火锅 (nǎi lào huǒ guō) – lẩu phô mai; 石头火锅 (shí tou huǒ guō) – nồi đất (dùng trong nấu ăn).