XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电饭锅 đọc là diàn fàn guō, nghĩa là nồi cơm điện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

电饭锅【電飯鍋】

[diàn fàn guō] [电 饭 锅]

nồi cơm điện

利用电能蒸煮米饭的厨房用具。

我用电饭锅煮了新鲜的米饭。

wǒ yòng diàn fàn guō zhǔ le xīn xiān de mǐ fàn.

Tôi dùng nồi cơm điện nấu cơm tươi ngon.

你家里的电饭锅不是也该换了吗?

nǐ jiā lǐ de diàn fàn guō bú shì yě gāi huàn le ma?

Không phải nồi cơm điện nhà cậu cũng nên đổi rồi sao?

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

厨房里没有电饭锅,也没有热水壶。

chú fáng lǐ méi yǒu diàn fàn guō, yě méi yǒu rè shuǐ hú.

Trong bếp không có nồi cơm điện, cũng không có ấm đun nước.

Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多

对,那我打算把手机和电饭锅一起买了。

duì, nà wǒ dǎ suàn bǎ shǒu jī hé diàn fàn guō yì qǐ mǎi le.

Đúng, vậy mình định mua cả điện thoại lẫn nồi cơm điện luôn.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 电饭锅

电饭锅 nghĩa là gì?

电饭锅 (diàn fàn guō) nghĩa là nồi cơm điện. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 电饭锅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 饭, 锅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.