XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电饭煲 đọc là diàn fàn bāo, nghĩa là nồi cơm điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电饭煲

[diàn fàn bāo] [电 饭 煲]

nồi cơm điện

这个电饭煲的功率是一千瓦。

zhè ge diàn fàn bāo de gōng lǜ shì yì qiān wǎ.

Công suất của nồi cơm điện này là một nghìn watt.

这款傻瓜电饭煲按一个键就能煮饭。

zhè kuǎn shǎ guā diàn fàn bāo àn yí gè jiàn jiù néng zhǔ fàn.

Nồi cơm điện thao tác đơn giản này chỉ cần bấm một nút là nấu được cơm.

Hỏi đáp về từ 电饭煲

电饭煲 nghĩa là gì?

电饭煲 (diàn fàn bāo) nghĩa là nồi cơm điện.

Cách viết 电饭煲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 饭, 煲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.