XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诚意 đọc là chéng yì, nghĩa là sự chân thành; thiện chí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

诚意【誠意】

[chéng yì] [诚 意]

sự chân thành; thiện chí

诚恳的心意。

对方在谈判中表现出了极大的合作诚意。

duì fāng zài tán pàn zhōng biǎo xiàn chū le jí dà de hé zuò chéng yì.

Đối phương trong cuộc đàm phán đã thể hiện thiện chí hợp tác rất lớn.

好的,感谢支持,我们会以最大诚意推进后续工作。

hǎo de, gǎn xiè zhī chí, wǒ men huì yǐ zuì dà chéng yì tuī jìn hòu xù gōng zuò.

Được, cảm ơn sự hỗ trợ, chúng tôi sẽ nỗ lực thúc đẩy công việc tiếp theo với sự chân thành tối đa.

Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương

他的诚意是大家都能看得见的。

tā de chéng yì shì dà jiā dōu néng kàn de jiàn de.

Sự chân thành của anh ấy mọi người đều có thể thấy được.

这确实是个好办法,既捍卫了实体公平,又展现了程序协同的诚意。

zhè què shí shì gè hǎo bàn fǎ, jì hàn wèi le shí tǐ gōng píng, yòu zhǎn xiàn le chéng xù xié tóng de chéng yì.

Đây quả thực là cách hay, vừa bảo vệ được sự công bằng thực chất, lại vừa thể hiện thiện chí điều phối thủ tục.

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

Hỏi đáp về từ 诚意

诚意 nghĩa là gì?

诚意 (chéng yì) nghĩa là sự chân thành; thiện chí. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 诚意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诚, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诚意?

Thường gặp: 诚心诚意 (chéng xīn chéng yì) – một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ).