XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 焊 đọc là hàn, nghĩa là hàn; hàn thiếc. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

焊

[hàn]

hàn; hàn thiếc

用高温熔融金属使物体连接起来

师傅小心地把断裂的金属管重新焊好。

shī fu xiǎo xīn dì bǎ duàn liè de jīn shǔ guǎn chóng xīn hàn hǎo.

Thợ cả cẩn thận hàn lại ống kim loại bị gãy.

电焊枪闪出明亮的火花。

diàn hàn qiāng shǎn chū míng liàng de huǒ huā.

Súng hàn điện bắn ra những tia lửa sáng rực.

工人正使用环保无铅锡丝进行精密电子元件的焊接。

gōng rén zhèng shǐ yòng huán bǎo wú qiān xī sī jìn xíng jīng mì diàn zǐ yuán jiàn de hàn jiē.

Công nhân đang dùng dây thiếc không chì thân thiện môi trường để hàn linh kiện điện tử tinh vi.

Hỏi đáp về chữ 焊

焊 nghĩa là gì?

焊 (hàn) nghĩa là hàn; hàn thiếc. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 焊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 焊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 焊 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 焊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 气焊 (qì hàn) – hàn khí; 点焊 (diǎn hàn) – hàn điểm; 烧焊 (shāo hàn) – hàn, hàn xì; 焊丝 (hàn sī) – dây hàn; 焊工 (hàn gōng) – thợ hàn; 焊接 (hàn jiē) – hàn.