焊点 đọc là hàn diǎn, nghĩa là điểm hàn; (điện tử) mối hàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 焊点
焊点 nghĩa là gì?
焊点 (hàn diǎn) nghĩa là điểm hàn; (điện tử) mối hàn.
Cách viết 焊点 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 焊, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.