XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焊接 đọc là hàn jiē, nghĩa là hàn; hàn nối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

焊接

[hàn jiē] [焊 接]

hàn; hàn nối

工人正使用环保无铅锡丝进行精密电子元件的焊接。

gōng rén zhèng shǐ yòng huán bǎo wú qiān xī sī jìn xíng jīng mì diàn zǐ yuán jiàn de hàn jiē.

Công nhân đang dùng dây thiếc không chì thân thiện môi trường để hàn linh kiện điện tử tinh vi.

Hỏi đáp về từ 焊接

焊接 nghĩa là gì?

焊接 (hàn jiē) nghĩa là hàn; hàn nối.

Cách viết 焊接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焊, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.