XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关税 đọc là guān shuì, nghĩa là thuế hải quan; thuế quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

关税【關稅】

[guān shuì] [关 税]

thuế hải quan; thuế quan

海关对进出口货物征收的税

政府决定降低部分进口商品的关税。

zhèng fǔ jué dìng jiàng dī bù fen jìn kǒu shāng pǐn de guān shuì.

Chính phủ quyết định hạ thuế quan của một số hàng hóa nhập khẩu.

发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。

fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.

Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

政府决定对进口商品征收关税。

zhèng fǔ jué dìng duì jìn kǒu shāng pǐn zhēng shōu guān shuì.

Chính phủ quyết định thu thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu.

没错,你有没有评估过关税对成本的具体影响?

méi cuò, nǐ yǒu méi yǒu píng gū guò guān shuì duì chéng běn de jù tǐ yǐng xiǎng?

Không sai, em đã đánh giá tác động cụ thể của thuế quan đối với chi phí chưa?

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 关税

关税 nghĩa là gì?

关税 (guān shuì) nghĩa là thuế hải quan; thuế quan. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 关税 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 税 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 关税?

Thường gặp: 关税同盟 (guān shuì tóng méng) – liên minh thuế quan; 关税国境 (guān shuì guó jìng) – biên giới thuế quan; 关税壁垒 (guān shuì bì lěi) – hàng rào thuế quan.