XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关税壁垒 đọc là guān shuì bì lěi, nghĩa là hàng rào thuế quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

关税壁垒

[guān shuì bì lěi] [关 税 壁 垒]

hàng rào thuế quan

没错,关税壁垒和地缘摩擦导致运输通道受阻,传统路径走不通了。

méi cuò, guān shuì bì lěi hé dì yuán mó cā dǎo zhì yùn shū tōng dào shòu zǔ, chuán tǒng lù jìng zǒu bù tōng le.

Đúng thế, rào cản thuế quan và ma sát địa chính trị dẫn đến các tuyến vận tải bị cản trở, lộ trình truyền thống không còn đi được nữa.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 关税壁垒

关税壁垒 nghĩa là gì?

关税壁垒 (guān shuì bì lěi) nghĩa là hàng rào thuế quan.

Cách viết 关税壁垒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 税, 壁, 垒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.