XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堆砌 đọc là duī qì, nghĩa là nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

堆砌

[duī qì] [堆 砌]

nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ

垒积砖石;比喻写文章词藻繁缛。

这篇文章堆砌了太多华丽的词语,反而让人读不懂。

zhè piān wén zhāng duī qì le tài duō huá lì de cí yǔ, fǎn ér ràng rén dú bù dǒng.

Bài viết này nhồi nhét quá nhiều từ ngữ hoa mỹ, ngược lại khiến người đọc không hiểu.

写文章要表达真实情感,不必刻意堆砌华丽的辞藻。

xiě wén zhāng yào biǎo dá zhēn shí qíng gǎn, bú bì kè yì duī qì huá lì de cí zǎo.

Viết văn cần bộc lộ cảm xúc chân thật, không nên cố tình lạm dụng từ ngữ hoa mỹ.

Hỏi đáp về từ 堆砌

堆砌 nghĩa là gì?

堆砌 (duī qì) nghĩa là nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 堆砌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堆, 砌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.