XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 砌 đọc là qì, nghĩa là xây bằng cách xếp gạch hoặc đá. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

砌

[qì]

xây bằng cách xếp gạch hoặc đá

这条古道由陡峭的石蹬依山砌成。

zhè tiáo gǔ dào yóu dǒu qiào de shí dēng yī shān qì chéng.

Con đường cổ này được tạo nên từ những bậc đá dựng đứng men theo sườn núi.

工人们用青石堆砌成一道坚固的矮墙。

gōng rén men yòng qīng shí duī qì chéng yí dào jiān gù de ǎi qiáng.

Những người công nhân dùng đá xanh chất thành một bức tường lùn kiên cố.

学术论文重在论证,切忌盲目堆砌辞藻。

xué shù lùn wén zhòng zài lùn zhèng, qiè jì máng mù duī qì cí zǎo.

Luận văn học thuật chú trọng lập luận, tuyệt đối tránh nhồi nhét từ ngữ hoa mỹ mù quáng.

Hỏi đáp về chữ 砌

砌 nghĩa là gì?

砌 (qì) nghĩa là xây bằng cách xếp gạch hoặc đá.

Cách viết chữ 砌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 砌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 砌 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 砌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 堆砌 (duī qì) – nghĩa đen: chất đống (gạch); 垒砌 (lěi qì) – xây dựng một cấu trúc từ gạch hoặc đá xếp lớp; 石砌 (shí qì) – bậc thềm đá; 砌体 (qì tǐ) – xây bằng gạch; 砌合 (qì hé) – liên kết (trong xây dựng); 砌块 (qì kuài) – khối xây dựng.