靶子
[bǎ zi] [靶 子]
mục tiêu
射击练习或比喻批评攻击的目标
射击训练场上,学员们正全神贯注地瞄准远处的靶子。
shè jī xùn liàn chǎng shàng, xué yuán men zhèng quán shén guàn zhù dì miáo zhǔn yuǎn chù de bǎ zǐ.Trên bãi tập bắn, các học viên đang tập trung cao độ ngắm vào bia tập ở phía xa.
靶子 đọc là bǎ zi, nghĩa là mục tiêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎ zi] [靶 子]
mục tiêu
射击练习或比喻批评攻击的目标
射击训练场上,学员们正全神贯注地瞄准远处的靶子。
shè jī xùn liàn chǎng shàng, xué yuán men zhèng quán shén guàn zhù dì miáo zhǔn yuǎn chù de bǎ zǐ.Trên bãi tập bắn, các học viên đang tập trung cao độ ngắm vào bia tập ở phía xa.
靶子 (bǎ zi) nghĩa là mục tiêu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 靶, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抄靶子 (chāo bǎ zi) – (tiếng địa phương) khám người; 活靶子 (huó bǎ zi) – mục tiêu sống.