抄靶子 đọc là chāo bǎ zi, nghĩa là (tiếng địa phương) khám người; soát người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抄靶子
抄靶子 nghĩa là gì?
抄靶子 (chāo bǎ zi) nghĩa là (tiếng địa phương) khám người; soát người.
Cách viết 抄靶子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抄, 靶, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.