XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哗变 đọc là huá biàn, nghĩa là binh biến; nổi loạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

哗变【嘩變】

[huá biàn] [哗 变]

binh biến; nổi loạn

指军队突然叛乱或违抗命令。

由于军饷不足,前线部队发生了哗变。

yóu yú jūn xiǎng bù zú, qián xiàn bù duì fā shēng le huá biàn.

Do không đủ quân lương, quân đội tiền tuyến đã xảy ra binh biến.

Hỏi đáp về từ 哗变

哗变 nghĩa là gì?

哗变 (huá biàn) nghĩa là binh biến; nổi loạn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 哗变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哗, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.